[pú]
bồ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蒲绒pú róng
bồ nhung
Lông trắng trên bông mễ; dùng để nhồi gối.
蒲节pú jié
bồ tiết
Tết Đoan Ngọ (do tục treo lá xương bồ để trừ tà).
蒲瓜pú guā
bồ qua
bầu hoặc bí hoa trắng
蒲扇pú shàn
bồ phiến
quạt lá cọ; quạt lá bồ
蒲剧pú jù
bồ kịch
hí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây
蒲包pú bāo
bồ bao
túi làm từ cây hương bồ; quà tặng hoa quả hoặc bánh kẹo
蒲团pú tuán
bồ đoàn
tọa cụ
蒲圻pú qí
bồ kỳ
Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
蒲墩pú dūn
bồ đôn
Đệm tròn dày làm bằng lá hương bồ, rơm lúa mạch, v.v., dùng làm chỗ ngồi
蒲柳pú liǔ
bồ liễu
Cây liễu rụng lá sớm vào mùa thu; chỉ người yếu đuối hoặc địa vị thấp kém.
蒲甘pú gān
bồ cam
Bagan, cố đô của Myanmar
蒲菜pú cài
bồ thái
thân rễ ăn được của cây hương bồ 香蒲[xiang1 pu2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.