[luò jiǎo diǎn]
lạc cước điểm
警方经过侦查,摸清了逃犯的落脚点
jǐng fāng jīng guò zhēn chá , mō qīng le táo fàn de luò jiǎo diǎn
Cảnh sát sau khi điều tra đã nắm rõ nơi ẩn náu của tên tội phạm
满足人民群众不断增长的物质和精神需求,是一切工作的出发点和落脚点
mǎn zú rén mín qún zhòng bú duàn zēng zhǎng de wù zhì hé jīng shén xū qiú , shì yí qiè gōng zuò de chū fā diǎn hé luò jiǎo diǎn
Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng tăng của nhân dân là điểm xuất phát và điểm kết thúc của mọi công việc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.