[luò kōng]
lạc không
学校组织的每年一次的旅游活动,他从没落过空。另见863 页luo//kong。1d
xué xiào zǔ zhī de měi nián yí cì de lǚ yóu huó dòng , tā cóng mò luò guò kōng 。 lìng jiàn 863 yè luo//kong。1d
Hoạt động du lịch thường niên do trường tổ chức, anh ấy chưa bao giờ bỏ lỡ
落空肉 落空鱼落空味
luò kōng ròu luò kōng yú luò kōng wèi
Mất cả thịt, mất cả cá, mất cả hương vị
希望落空了
xī wàng luò kōng le
Hy vọng tan biến
两头落了空。另见770页 la//kong
liǎng tóu luò le kōng 。 lìng jiàn 770 yè la//kong
Cả hai bên đều không đạt được gì