[tuō wù]
thoát ngộ
传写脱误,在所难免 在校样上检查出不少脱误之处
chuán xiě tuō wù , zài suǒ nán miǎn zài jiào yàng shàng jiǎn chá chū bù shǎo tuō wù zhī chù
Sai sót trong quá trình chép, truyền là khó tránh khỏi; đã phát hiện nhiều chỗ sai sót trên bản hiệu đính
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.