[luò dì]
lạc địa
花轿落地【落马】luo/md
huā jiào luò dì 【 luò mǎ 】luo/md
Xe hoa hạ xuống
呱呱落地
guā guā luò dì
Chào đời
落地窗luò dì chuāng
lạc địa song
cửa sổ sát đất; cửa sổ kiểu Pháp
落地灯luò dì dēng
lạc địa đăng
đèn sàn
落地签luò dì qiān
lạc địa thiêm
thị thực tại chỗ; thị thực khi đến
落地鼓luò dì gǔ
lạc địa cổ
trống floor tom
落地生根luò dì shēng gēn
lạc địa sinh căn
cây không khí; bén rễ
落地签证luò dì qiān zhèng
lạc địa thiêm chứng
Visa cấp tại nơi đến
降落地点jiàng luò dì diǎn
giáng lạc địa điểm
địa điểm hạ cánh
靴子落地xuē zǐ luò dì
ngoa tử
nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn; nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra