[wěi]
uỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
萎缩wěi suō
uỷ súc
héo; khô héo; teo lại
萎叶wěi yè
uỷ diệp
lá trầu không
萎蕤wěi ruí
uỷ nhuy
ngọc trúc
萎靡wěi mǐ
uỷ mỹ
ủ rũ; suy sụp
萎蔫wěi niān
uỷ yên
Thực vật bị héo do thiếu nước
萎靡不振wěi mǐ bú zhèn
ủ rũ và uể oải; chán nản
颓萎tuí wěi
đồi uỷ
bơ phờ; mất tinh thần
枯萎kū wěi
khô uỷ
héo; tàn; héo úa
枯萎病kū wěi bìng
khô uỷ bệnh
bệnh héo rũ
哲人其萎zhé rén qí wěi
triết nhân kỳ uỷ
một người thông thái đã qua đời
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.