[fēi]
phi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
菲佣fēi yōng
phi dong
người giúp việc Philippines
菲力fēi lì
phi lực
thịt thăn
菲姬fēi jī
phi cơ
Fergie, ca sĩ pop Mỹ
菲林fēi lín
phi lâm
phim; cuộn phim
菲菲fēi fēi
phi phi
rất thơm; nguy nga; đẹp đẽ
菲薄fěi bó
phỉ bạc
khiêm tốn; nghèo nàn; mỏng
菲达fēi dá
phi đạt
phô mai feta
菲酌fēi zhuó
phi chước
thức ăn đạm bạc tôi mời bạn; sự hiếu khách không chu đáo của tôi
菲尔兹fēi ěr zī
phi nhĩ tư
Fields
菲尔特fēi ěr tè
phi nhĩ đặc
Fürth
菲律宾fēi lǜ bīn
phi luật tân
Philippines
菲德尔fēi dé ěr
phi đức nhĩ
Fidel
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.