[shā]
sa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
莎车shā chē
sa xa
Huyện Yeken ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
莎拉shā lā
sa lạp
Sara hoặc Sarah
莎翁shā wēng
sa ông
Shakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
莎草suō cǎo
toa thảo
cỏ cú; cỏ gấu
莎丽shā lì
sa lệ
sari
莎车县shā chē xiàn
sa xa huyện
Huyện Yeken ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
莎莎舞shā shā wǔ
sa sa vũ
salsa
莎士比亚shā shì bǐ yà
sa sĩ tỷ
Shakespeare; William Shakespeare, nhà thơ và nhà viết kịch
莎拉波娃shā lā bō wá
sa lạp ba oa
Sharapova
罗莎luó shā
la sa
Rosa
伯莎bó shā
bá sa
Bertha
马莎mǎ shā
mã sa
Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh; Martha
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.