[huāng yuán]
hoang nguyên
过去沙碱为害的荒原,变成了稻浪翻滚的良田
guò qù shā jiǎn wéi hài de huāng yuán , biàn chéng le dào làng fān gǔn de liáng tián
vùng đất hoang xưa kia bị cát mặn tàn phá, nay đã thành ruộng lúa chín vàng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.