[cí]
tỳ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
茨菰cí gū
tỳ cô
cây cần tên
茨冈cí gāng
tỳ cương
tzigane; người Di-gan
茨城cí chéng
tỳ thành
tỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản
茨冈人cí gāng rén
tỳ cương nhân
Người Di-gan (người Roma).
茨城县cí chéng xiàn
tỳ thành huyện
tỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản
茨欣瓦利cí xīn wǎ lì
tỳ hân ngoã lợi
Tskhinvali, thủ đô Nam Ossetia
盖茨gài cí
cái tỳ
Gates
林茨lín cí
lâm tỳ
thành phố Linz
本茨běn cí
bản tỳ
Benz; Karl Benz, người tiên phong về ô tô
格拉茨gé lā cí
cách lạp tỳ
Graz
波茨坦bō cí tǎn
ba tỳ thản
Potsdam, gần Berlin, Đức
洛伦茨luò lún cí
lạc luân tỳ
Lorentz; Hendrik Lorentz, nhà vật lý người Hà Lan, giải Nobel 1902
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.