[máo]
mao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
茅山máo shān
mao sơn
núi Mao, núi Đạo giáo ở phía đông nam huyện Cú Dung 句容[Ju4 rong2], tỉnh Giang Tô
茅盾máo dùn
mao thuẫn
Mao Thuẫn, tiểu thuyết gia Trung Quốc
茅箭máo jiàn
mao tiễn
quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
茅舍máo shè
mao xá
nhà tranh; túp lều
茅草máo cǎo
mao thảo
cỏ tranh
茅屋máo wū
mao ốc
nhà tranh
茅厕máo cè
mao xí
nhà xí
茅台máo tái
mao đài
thị trấn Maotai ở huyện Renhuai, tỉnh Quý Châu
茅房máo fáng
mao phòng
nhà vệ sinh; túp lều tranh hoặc nhà tranh
茅坑máo kēng
mao khanh
hố xí; nhà vệ sinh
茅庐máo lú
mao lư
nhà tranh
茅棚máo péng
mao bằng
nhà tranh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.