[běn]
bản
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
苯基běn jī
bản cơ
nhóm phenyl
苯环běn huán
bản hoàn
vòng benzen
苯胺běn àn
bản át
anilin C6H5NH2; aminobenzen
苯酚běn fēn
bản phân
phenol C6H5OH
苯蓝běn lán
bản lam
Một loại cải bắp, lá hình trứng hoặc thuôn dài, có cuống dài, hoa vàng trắng. Thân phát triển, hình dẹt, thịt, là loại rau phổ biến; thân của loại cây này. Cũng gọi là cải bắp củ.
苯并芘běn bìng pí
bản tịnh
Benzopyrene (hợp chất hữu cơ gây ung thư)
苯丙胺běn bǐng àn
bản bính át
amphetamine
苯乙烯běn yǐ xī
bản ất hy
Styrene
苯氧基běn yǎng jī
bản dưỡng cơ
phenoxy
苯甲基běn jiǎ jī
bản giáp cơ
Tên cũ của benzyl
苯甲酸běn jiǎ suān
bản giáp toan
axit benzoic C6H5COOH
苯甲醛běn jiǎ quán
bản giáp thuyên
benzaldehyde C6H5CHO, aldehyde thơm đơn giản nhất
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.