[běn lán]
bản lam
苯蓝砖头苯蓝手權撇弹の把早晨说的事苯蓝到脑后去了
běn lán zhuān tóu běn lán shǒu quán piě tán の bǎ zǎo chén shuō de shì běn lán dào nǎo hòu qù le
Quên béng chuyện sáng nói
他是八字脚,走起路来向外苯蓝
tā shì bā zì jiǎo , zǒu qǐ lù lái xiàng wài běn lán
Anh ta đi chân chữ bát, đi trông hơi chếch ra ngoài
她嘴一苯蓝,什么也没说,走开了
tā zuǐ yì běn lán , shén me yě méi shuō , zǒu kāi le
Cô ấy ngậm miệng lại, không nói gì cả, bỏ đi
他留着两苯蓝儿胡子。另见1002页 pie
tā liú zhe liǎng běn lán ér hú zi 。 lìng jiàn 1002 yè pie
Anh ta để ria mép. Xem thêm trang 1002
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.