[zhī]
chi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
芝兰zhī lán
chi lan
nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý
芝士zhī shì
chi sĩ
phô mai
芝宇zhī yǔ
chi vũ
dung mạo của bạn; xem 紫芝眉宇
芝心zhī xīn
chi tâm
viền nhồi; viền phô mai
芝罘zhī fú
chi phù
quận Zhifu của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, tỉnh Sơn Đông
芝麻zhī má
chi ma
hạt mè
芝加哥zhī jiā gē
chi gia ca
Chicago, Mỹ
芝罘区zhī fú qū
chi phù khu
quận Zhifu của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, tỉnh Sơn Đông
芝麻包zhī má bāo
chi ma bao
bánh bao mè
芝麻官zhī má guān
chi ma quan
quan chức cấp thấp; quan liêu nhỏ mọn
芝麻油zhī má yóu
chi ma dầu
dầu mè
芝麻菜zhī má cài
chi ma thái
cải lông; rau rocket; roquette
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.