[měi shù]
mỹ thuật
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
美术字měi shù zì
mỹ thuật tự
Kiểu chữ có ý nghĩa họa tiết hoặc trang trí
美术片měi shù piàn
mỹ thuật phiến
Phim quay bằng các phương pháp sáng tạo mỹ thuật khác nhau, như phim hoạt hình, phim rối, phim cắt giấy
美术史měi shù shǐ
mỹ thuật sử
lịch sử nghệ thuật
美术品měi shù pǐn
mỹ thuật phẩm
tác phẩm nghệ thuật
美术馆měi shù guǎn
mỹ thuật quán
phòng trưng bày nghệ thuật
美术片儿měi shù piàn er
(Khẩu ngữ) phim mỹ thuật
美术编辑měi shù biān jí
mỹ thuật biên tập
bố cục và đồ họa; thiết kế đồ họa; biên tập viên mỹ thuật
舞台美术wǔ tái měi shù
vũ đài mỹ thuật
Nghệ thuật tạo hình trên sân khấu, bao gồm cảnh trí, đạo cụ, ánh sáng, phục trang, hóa trang... dùng để tạo môi trường, làm nổi bật không khí, khắc họa hình tượng nhân vật. Viết tắt là vũ mỹ
工艺美术gōng yì měi shù
công nghệ mỹ thuật
nghệ thuật ứng dụng