[shè bù dé]
xả bất đắc
妈妈舍不得孩子出远门
mā ma shè bù dé hái zi chū yuǎn mén
Mẹ không nỡ để con đi xa.
他从来舍不得乱花一分钱
tā cóng lái shè bù dé luàn huā yì fēn qián
Anh ấy chưa bao giờ nỡ tiêu xài hoang phí dù chỉ một xu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.