[bú zhì yú]
他不至于连这一点儿道理也不明白 两人有矛盾,但还不至于吵架
tā bú zhì yú lián zhè yì diǎn ér dào lǐ yě bù míng bái liǎng rén yǒu máo dùn , dàn hái bú zhì yú chǎo jià
Anh ấy không đến mức không hiểu đạo lý này. Hai người có mâu thuẫn nhưng chưa đến mức cãi nhau.
要说他是故意捣乱,我想还不至于
yào shuō tā shì gù yì dǎo luàn , wǒ xiǎng hái bú zhì yú
Nói anh ấy cố tình gây rối thì tôi nghĩ chưa đến mức đó.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.