[zì rán]
tự nhiên
大自然
dà zì rán
Thiên nhiên
自然免疫 听其自然自然而然 你先别问,到时候自然明白
zì rán miǎn yì tīng qí zì rán zì rán ér rán nǐ xiān bié wèn , dào shí hòu zì rán míng bái
Miễn dịch tự nhiên, thuận theo tự nhiên, tự nhiên mà có. Bạn đừng hỏi vội, đến lúc đó tự nhiên sẽ hiểu.
只要认真学习,自然会取得好成绩
zhǐ yào rèn zhēn xué xí , zì rán huì qǔ dé hǎo chéng jì
Chỉ cần học tập chăm chỉ, tự nhiên sẽ đạt thành tích tốt
你应该虚心学习别人的优点,自然,别人也要学习你的长处
nǐ yìng gāi xū xīn xué xí bié rén de yōu diǎn , zì rán , bié rén yě yào xué xí nǐ de cháng chù
Bạn nên khiêm tốn học hỏi ưu điểm của người khác, dĩ nhiên, người khác cũng phải học hỏi điểm mạnh của bạn
态度很自然他是初次演出,但演得挺自然
tài dù hěn zì rán tā shì chū cì yǎn chū , dàn yǎn dé tǐng zì rán
Thái độ rất tự nhiên. Anh ấy lần đầu biểu diễn, nhưng diễn rất tự nhiên.
自然日zì rán rì
tự nhiên nhật
Ngày tự nhiên; một ngày
自然数zì rán shù
tự nhiên số
số tự nhiên
自然村zì rán cūn
tự nhiên thôn
Làng tự nhiên
自然醒zì rán xǐng
tự nhiên tỉnh
thức dậy tự nhiên
自然铜zì rán tóng
tự nhiên đồng
đồng tự nhiên; chalcopyrit; đồng sắt sulfide CuFeS2
自然史zì rán shǐ
tự nhiên sử
lịch sử tự nhiên
自然层zì rán céng
tự nhiên tầng
tầng tự nhiên
自然卷zì rán juàn
tóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên
自然段zì rán duàn
tự nhiên đoạn
đoạn văn
自然物zì rán wù
tự nhiên vật
Vật tự nhiên, vật tồn tại trong tự nhiên chưa qua chế biến của con người
自然法zì rán fǎ
tự nhiên pháp
luật tự nhiên
自然界zì rán jiè
tự nhiên giới
thiên nhiên; thế giới tự nhiên