汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
自暴自弃 (zì bào zì qì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
自暴自弃
【自暴自棄】
[zì bào zì qì]
tự bạo tự khí
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
buông thả bản thân trong tuyệt vọng
2
từ bỏ và không còn cố gắng
Ví dụ
糟蹋)
zāo tà )
Phá hoại
Từ ghép
0 từ chứa “自暴自弃”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
自己甘心落后,不求上进(暴
糟蹋)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
自
zì
tự
bản thân, chính mình; tự động, tự nguyện, tự giác; từ, kể từ
暴
bào
bạo
Hung dữ, tàn nhẫn, dữ dội; Sử dụng bạo lực, tấn công; Bạo lực, sự nổi loạn
自
zì
tự
bản thân, chính mình; tự động, tự nguyện, tự giác; từ, kể từ
弃
qì
khí
Từ bỏ, buông bỏ, không giữ lại nữa; Vứt bỏ, loại bỏ, không dùng nữa; Khinh miệt, coi thường, không chấp nhận