[sāi]
tai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
腮颊sāi jiá
tai giáp
má; hàm
腮腺sāi xiàn
tai tuyến
tuyến nước bọt mang tai; tuyến nước bọt ở má
腮帮sāi bāng
tai bang
má; phần thân trên
腮托sāi tuō
tai thác
đề cằm
腮红sāi hóng
tai hồng
phấn hồng
腮胡sāi hú
tai hồ
phần râu quai nón
腮帮子sāi bāng zǐ
tai bang tử
má
腮腺炎sāi xiàn yán
tai tuyến viêm
bệnh quai bị
托腮tuō sāi
thác tai
chống cằm
麻腮风má sāi fēng
ma tai phong
sởi, quai bị và rubella
抓耳挠腮zhuā ěr náo sāi
trảo nhĩ nạo tai
vò đầu bứt tai
桃腮粉脸táo sāi fěn liǎn
đào tai phấn kiểm
má hồng hào
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.