[sāi xiàn]
tai tuyến
软木腮腺
ruǎn mù sāi xiàn
Tuyến nước bọt mang tai.
瓶腮腺。另见1120页 sai;1129页 se
píng sāi xiàn 。 lìng jiàn 1120 yè sai;1129 yè se
Tuyến nước bọt ở má. Xem thêm trang 1120 sai; trang 1129 se.
腮腺炎sāi xiàn yán
tai tuyến viêm
bệnh quai bị
流行性腮腺炎liú xíng xìng sāi xiàn yán
lưu hành
Bệnh truyền nhiễm cấp tính, do virus quai bị gây ra, thường gặp ở trẻ em. Triệu chứng sốt, sưng tuyến nước bọt trước và dưới tai.