[féi]
phì
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
腓骨féi gǔ
phì cốt
xương mác; xương bắp chân
腓力féi lì
phì lực
Philip
腓肠féi cháng
phì tràng
bắp chân
腓立比féi lì bǐ
phì lập tỷ
Philip; Philippi
腓肠肌féi cháng jī
phì tràng cơ
cơ bắp chân; cơ bụng chân
腓尼基féi ní jī
phì ni cơ
Phoenicia, nền văn minh cổ dọc bờ biển Địa Trung Hải
腓利门书féi lì mén shū
phì lợi môn thư
Thư của Thánh Phao-lô gửi Philemon
腓立比书féi lì bǐ shū
phì lập tỷ
Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.