[liǎn hóng]
kiểm hồng
说这话也不脸红?
shuō zhè huà yě bù liǎn hóng ?
Nói lời này không thấy đỏ mặt sao?
脸红筋暴liǎn hóng jīn bào
kiểm hồng cân bạo
đỏ và căng thẳng vì tức giận
脸红筋涨liǎn hóng jīn zhǎng
kiểm hồng cân trướng
脸红脖子粗liǎn hóng bó zi cū
Mặt đỏ bừng, cổ đỏ gay gắt (khi giận dữ hoặc kích động)