[shàng liǎn]
thượng kiểm
他酒量不大,才喝一点儿就上脸了
tā jiǔ liàng bú dà , cái hē yì diǎn ér jiù shàng liǎn le
anh ấy không uống được nhiều, mới uống một chút đã đỏ mặt
这孩子不懂事,才夸他两句就上脸了
zhè hái zi bù dǒng shì , cái kuā tā liǎng jù jiù shàng liǎn le
đứa bé này không hiểu chuyện, mới khen có hai câu đã đỏ mặt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.