[nǎo mén ér]
não môn nhi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拍脑门儿pāi nǎo mén ér
phách não môn nhi
Vỗ đầu; quyết định hoặc đưa ra ý kiến một cách thiếu suy nghĩ