[àn]
át
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
胺基酸àn jī suān
át cơ toan
axit amin; cũng viết là 氨基酸
羟胺qiǎng àn
khan át
Hợp chất hữu cơ, công thức hóa học NH2OH; chất tinh thể dạng phiến mỏng màu trắng, dạng kim hoặc chất lỏng dạng dầu không màu, có tính ăn mòn; dùng làm chất khử hoặc trong tổng hợp hữu cơ.
甲胺jiǎ àn
giáp át
methylamine
组胺zǔ àn
tổ át
histamine
苯胺běn àn
bản át
anilin C6H5NH2; aminobenzen
磺胺huáng àn
huỳnh át
thuốc sulfa; sulfanilamide
苄胺biàn àn
benzylamine C7H9N
蜜胺mì àn
mật át
melamine
酰胺xiān àn
amit; axít amit
鸟胺酸niǎo àn suān
điểu át toan
ornithine
氯胺酮lǜ àn tóng
lục át đồng
ketamine
亚硝胺yà xiāo àn
á tiêu át
nitrosamin
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.