[kěn dìng]
khẳng định
肯定成绩
kěn dìng chéng jì
Khẳng định thành tích
肯定判断
kěn dìng pàn duàn
Phán đoán khẳng định
我问他赞成不赞成,他的回答是肯定的(=赞成)
wǒ wèn tā zàn chéng bú zàn chéng , tā de huí dá shì kěn dìng de (= zàn chéng )
Tôi hỏi anh ấy có tán thành không, anh ấy trả lời là tán thành
他今天来不来还不能肯定1请给我一个肯定的答复
tā jīn tiān lái bu lái hái bù néng kěn dìng 1 qǐng gěi wǒ yí gè kěn dìng de dá fù
Việc hôm nay anh ấy có đến hay không vẫn chưa thể khẳng định. Xin cho tôi một câu trả lời khẳng định.
他肯定会同意1情况肯定是有利的
tā kěn dìng huì tóng yì 1 qíng kuàng kěn dìng shì yǒu lì de
Anh ấy chắc chắn sẽ đồng ý. Tình hình chắc chắn là có lợi.