[féi shòu ér]
phì sấu nhi
你看这件衣裳的肥瘦儿怎么样?
nǐ kàn zhè jiàn yī shang de féi shòu ér zěn me yàng ?
Bạn xem cái áo này dày mỏng thế nào?
来半斤肥瘦儿
lái bàn jīn féi shòu ér
Cho nửa cân thịt nạc mỡ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.