[zhí yè]
chức nghiệp
职业剧团
zhí yè jù tuán
Đoàn kịch chuyên nghiệp
职业运动员
zhí yè yùn dòng yuán
Vận động viên chuyên nghiệp
职业病zhí yè bìng
chức nghiệp bệnh
bệnh nghề nghiệp
职业化zhí yè huà
chức nghiệp hoá
chuyên nghiệp hóa
职业教育zhí yè jiào yù
chức nghiệp giáo dục
đào tạo nghề
职业道德zhí yè dào dé
chức nghiệp đạo đức
Đạo đức nghề nghiệp; quy phạm đạo đức và quy phạm ngành nghề mà mọi người nên tuân theo khi làm một nghề nghiệp nào đó
职业高中zhí yè gāo zhōng
chức nghiệp cao trung
trường trung học nghề
职业中学zhí yè zhōng xué
chức nghiệp trung học
trường trung học nghề
职业素质zhí yè sù zhì
chức nghiệp tố chất
tính chuyên nghiệp
自由职业zì yóu zhí yè
tự do chức nghiệp
tự làm chủ; nghề nghiệp
第二职业dì èr zhí yè
đệ nhị chức nghiệp
nghề thứ hai