[běn háng]
bản hàng
他原来是医生,还是让他干老本行吧
tā yuán lái shì yī shēng , hái shì ràng tā gān lǎo běn háng ba
Anh ấy vốn là bác sĩ, cứ để anh ấy làm nghề cũ thôi
三句话不离本行熟悉本行业务
sān jù huà bù lí běn háng shú xī běn háng yè wù
Ba câu không rời nghề nghiệp. Nắm vững nghiệp vụ của ngành mình
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.