[ěr duo]
nhĩ đoá
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
耳朵软ěr duo ruǎn
nhĩ đoá nhuyễn
cả tin
耳朵眼儿ěr duo yǎn ér
nhĩ đoá nhãn nhi
lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai
软耳朵ruǎn ěr duo
nhuyễn nhĩ đoá
người cả tin; cả tin
咬耳朵yǎo ěr duo
giảo nhĩ đoá
nói thầm vào tai ai đó
扎耳朵zhā ěr duo
trát nhĩ đoá
Nghe khó chịu; chói tai
耙耳朵pá ěr duo
ba
sợ vợ; bị vợ kiểm soát
咬着耳朵yǎo zhe ěr duo
nói thầm vào tai ai đó
竖起耳朵shù qǐ ěr duo
thụ khởi nhĩ đoá
vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì
扇风耳朵shàn fēng ěr duo
phiến phong nhĩ đoá
tai vểnh