[duǒ]
đoá
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
朵儿duǒ ér
đoá nhi
Hoa
朵颐duǒ yí
đoá di
nhai nhóp nhép
云朵yún duǒ
vân đoá
một đám mây
花朵huā duǒ
hoa đoá
bông hoa
耳朵ěr duo
nhĩ đoá
tai; cái quai
骨朵gū duǒ
cốt đoá
chùy; hoa
软耳朵ruǎn ěr duo
nhuyễn nhĩ đoá
người cả tin; cả tin
咬耳朵yǎo ěr duo
giảo nhĩ đoá
nói thầm vào tai ai đó
扎耳朵zhā ěr duo
trát nhĩ đoá
Nghe khó chịu; chói tai
玛奇朵mǎ qí duǒ
mã kỳ đoá
macchiato; latte macchiato
耙耳朵pá ěr duo
ba
sợ vợ; bị vợ kiểm soát
花骨朵huā gū duǒ
hoa cốt đoá
nụ hoa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.