[kǎo yàn]
khảo nghiệm
革命战争考验了他我们的队伍是一支久经考验的队伍
gé mìng zhàn zhēng kǎo yàn le tā wǒ men de duì wu shì yì zhī jiǔ jīng kǎo yàn de duì wu
Chiến tranh cách mạng đã thử thách ông ấy, đội ngũ của chúng ta là một đội ngũ đã trải qua thử thách lâu dài
久经考验jiǔ jīng kǎo yàn
cửu kinh khảo nghiệm
được thử thách qua thời gian dài; dày dặn kinh nghiệm