[lǎo xiǎo]
lão tiểu
全村老小
quán cūn lǎo xiǎo
Cả làng già trẻ lớn bé
一家老小
yì jiā lǎo xiǎo
Cả nhà già trẻ lớn bé
老小老小lǎo xiǎo lǎo xiǎo
lão tiểu lão tiểu
càng già càng giống trẻ con
妻儿老小qī ér lǎo xiǎo
thê nhi lão tiểu
Tất cả mọi người trong gia đình (vợ, con, cha mẹ, v.v.).