[lǎo shí]
lão thực
对党忠诚老实
duì dǎng zhōng chéng lǎo shí
Trung thành và thật thà với Đảng
当老实人,说老实话,办老实事
dāng lǎo shí rén , shuō lǎo shí huà , bàn lǎo shí shì
Làm người thật thà, nói lời thật thà, làm việc thật thà
这孩子很老实,从来不跟人吵架
zhè hái zi hěn lǎo shí , cóng lái bù gēn rén chǎo jià
Đứa bé này rất thật thà, chưa bao giờ cãi nhau với ai