[lǎo niáng men ér]
lão nương môn nhi
虽然我是个老娘们儿,我的见识可不比你们男人低
suī rán wǒ shì gè lǎo niáng men ér , wǒ de jiàn shi kě bù bǐ nǐ men nán rén dī
Tuy tôi là đàn bà lớn tuổi, nhưng kiến thức của tôi không thua kém gì các ông
你们老娘们儿,少管这些闲事
nǐ men lǎo niáng men ér , shǎo guǎn zhè xiē xián shì
Mấy bà già, bớt lo chuyện bao đồng đi
他老娘们儿病了
tā lǎo niáng men ér bìng le
Bà ấy bị ốm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.