[lǎo dà]
lão đại
少壮不努力,老大徒伤悲
shào zhuàng bù nǔ lì , lǎo dà tú shāng bēi
Trẻ không tu chí, về già chỉ thêm buồn
老大不高兴
lǎo dà bù gāo xìng
Anh/chị/ông/bà cả không vui
心中老大不恐
xīn zhōng lǎo dà bù kǒng
Trong lòng không hề sợ hãi
老大哥lǎo dà gē
lão đại ca
anh cả
老大妈lǎo dà mā
lão đại má
"Bà"
老大娘lǎo dà niáng
lão đại nương
bà lão; Bà
老大爷lǎo dà yé
lão đại gia
ông chú; ông cụ
老大难lǎo dà nán
lão đại nan
Phức tạp, khó giải quyết
老大不小lǎo dà bù xiǎo
lão đại bất tiểu
không còn là trẻ con nữa
船老大chuán lǎo dà
thuyền lão đại
thuyền trưởng; người lái; phó thuyền
空心老大kōng xīn lǎo dà
không tâm lão đại
người kiêu ngạo nhưng rỗng tuếch
龙头老大lóng tóu lǎo dà
long đầu lão đại
ông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị