[lǎo rén]
lão nhân
你到了天津来封信,免得家里老人惦记着
nǐ dào le tiān jīn lái fēng xìn , miǎn de jiā lǐ lǎo rén diàn jì zhe
Bạn đến Thiên Tân thì viết thư về, kẻo người nhà lo lắng
老人老办法,新人新办法
lǎo rén lǎo bàn fǎ , xīn rén xīn bàn fǎ
Người già theo cách cũ, người mới theo cách mới
老人家lǎo rén jiā
lão nhân gia
cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
老人星lǎo rén xīng
lão nhân tinh
Sao Lão Nhân Tinh (sao ở bán cầu nam, gần chân trời, biểu tượng cho sự trường thọ, còn gọi là Thọ Tinh)
老人院lǎo rén yuàn
lão nhân viện
nhà dưỡng lão; viện dưỡng lão
老人斑lǎo rén bān
lão nhân ban
Đồi mồi
圣诞老人shèng dàn lǎo rén
thánh đản lão nhân
Ông Già Noel; Santa Claus
木讷老人mù nè lǎo rén
mộc nột lão nhân
người già thật thà; chất phác
百岁老人bǎi suì lǎo rén
bách tuế lão nhân
người sống trăm tuổi
七旬老人qī xún lǎo rén
thất tuần lão nhân
người ở độ tuổi thất tuần
九旬老人jiǔ xún lǎo rén
cửu tuần lão nhân
người thọ chín mươi
月下老人yuè xià lǎo rén
nguyệt hạ lão nhân
vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối; người hòa giải