[yǔ]
vũ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
羽化yǔ huà
vũ hoá
bay lên; trở nên nhẹ như lông vũ và thăng thiên; trở nên bất tử
羽冠yǔ guān
vũ quan
mào lông
羽扇yǔ shàn
vũ phiến
Quạt làm bằng lông dài trên cánh chim
羽客yǔ kè
vũ khách
đạo sĩ Đạo giáo
羽族yǔ zú
vũ tộc
chim chóc
羽林yǔ lín
vũ lâm
đội thị vệ
羽毛yǔ máo
vũ mao
lông vũ; bộ lông; lông chim
羽流yǔ liú
vũ lưu
lông vũ
羽涅yǔ niè
vũ niết
phèn chua; alonit
羽球yǔ qiú
vũ cầu
cầu lông; quả cầu lông
羽田yǔ tián
vũ điền
Haneda
羽纱yǔ shā
vũ sa
Vải mỏng dệt từ bông pha với len hoặc lụa, dùng làm lớp lót quần áo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.