[jié]
yết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
羯羊jié yáng
yết dương
cừu đực thiến
羯胡jié hú
yết hồ
Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4
羯鼓jié gǔ
yết cổ
trống hai mặt có eo hẹp
羯族jié zú
yết tộc
Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4
羯磨jié mó
yết ma
nghiệp
羯鼓催花jié gǔ cuī huā
yết cổ thôi hoa
đánh trống làm hoa mơ nở, so với câu chuyện cười của Đường Huyền Tông 唐玄宗, chơi trống dưới hoa mơ nở
戎羯róng jié
nhung yết
các nhóm dân tộc cổ đại ở vùng tây bắc Trung Quốc
摩羯mó jié
ma yết
Ma Kết; người phương bắc thời cổ đại, một nhánh của Hung Nô 匈奴
摩羯座mó jié zuò
ma yết toạ
Ma Kết
魔羯座mó jié zuò
ma yết toạ
Ma Kết
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.