[qún yīng huì]
quần anh hội
“今日此会可名群英会。”(见于《三国演义》四十五回)现借指先进人物的集会
“ jīn rì cǐ huì kě míng qún yīng huì 。”( jiàn yú 《 sān guó yǎn yì 》 sì shí wǔ huí ) xiàn jiè zhǐ xiān jìn rén wù de jí huì
"Buổi họp hôm nay có thể gọi là hội tụ anh tài." (Trong "Tam Quốc Diễn Nghĩa" hồi 45) Nay mượn chỉ hội nghị những người tiên tiến
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.