[qún zhòng]
quần chúng
群众大会
qún zhòng dà huì
Đại hội quần chúng
群众是真正的英雄
qún zhòng shì zhēn zhèng de yīng xióng
Quần chúng là anh hùng thực sự
领导干部必须深入群众,听取群众的意见
lǐng dǎo gàn bù bì xū shēn rù qún zhòng , tīng qǔ qún zhòng de yì jiàn
Cán bộ lãnh đạo phải thâm nhập quần chúng, lắng nghe ý kiến quần chúng
群众性qún zhòng xìng
quần chúng tính
liên quan đến quần chúng; quần chúng
群众运动qún zhòng yùn dòng
quần chúng vận động
Phong trào chính trị hoặc xã hội có đông đảo nhân dân tham gia.
群众团体qún zhòng tuán tǐ
quần chúng đoàn thể
tổ chức quần chúng
群众外包qún zhòng wài bāo
quần chúng ngoại bao
thuê ngoài đám đông; viết tắt của 眾包|众包[zhong4 bao1]
群众大会qún zhòng dà huì
quần chúng đại hội
đại hội quần chúng
群众演员qún zhòng yǎn yuán
quần chúng diễn viên
diễn viên quần chúng
群众组织qún zhòng zǔ zhī
quần chúng tổ chức
tổ chức cộng đồng
群众路线qún zhòng lù xiàn
quần chúng lộ tuyến
đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng
群众关系qún zhòng guān xì
quần chúng quan hệ
Tình hình cá nhân ứng xử với những người xung quanh.
吃瓜群众chī guā qún zhòng
cật qua quần chúng
nhóm người ngoài cuộc; người xem hứng thú với sự việc nhưng không có hiểu biết gì để nói về nó