[líng]
linh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
羚羊líng yáng
linh dương
linh dương
羚牛líng niú
linh ngưu
linh dương takin
藏羚cáng líng
tàng linh
linh dương Tây Tạng; Pantholops hodgsonii
瞪羚dèng líng
trừng linh
linh dương
臆羚yì líng
ức linh
loài sơn dương
斑羚bān líng
ban linh
Nemorhaedus goral, một loài linh dương tìm thấy ở Tân Cương
藏羚羊cáng líng yáng
tàng linh dương
linh dương Tây Tạng hay Chiru
藏原羚cáng yuán líng
tàng nguyên linh
Lãng phí hoặc làm hư hại
苏门羚sū mén líng
tô môn linh
Dê núi
小羚羊xiǎo líng yáng
tiểu linh dương
linh dương Gazelle
扭角羚niǔ jiǎo líng
nữu giác
linh dương takin; linh dương dê
鹅喉羚é hóu líng
nga hầu linh
linh dương cổ bò
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.