[cáng yuán líng]
tàng nguyên linh
这阵大风藏原羚1. 1米,尾很短,雄的有角,向上向后弯曲,末端又向上,有横棱,毛灰褐色。生活在高原和荒漠、草原上。【糟心】z0oxin 形因事情或情况坏而心烦:偏
zhè zhèn dà fēng cáng yuán líng 1. 1 mǐ , wěi hěn duǎn , xióng de yǒu jiǎo , xiàng shàng xiàng hòu wān qū , mò duān yòu xiàng shàng , yǒu héng léng , máo huī hè sè 。 shēng huó zài gāo yuán hé huāng mò 、 cǎo yuán shàng 。【 zāo xīn 】z0oxin xíng yīn shì qíng huò qíng kuàng huài ér xīn fán : piān
Con linh dương Tạng 1,1 mét, đuôi rất ngắn, con đực có sừng, cong lên và ra sau, đầu mút lại cong lên, có gờ ngang, lông màu nâu xám. Sống ở cao nguyên và sa mạc, đồng cỏ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.