[bà guān]
bãi quan
上任不久由于渎职被罢了官
shàng rèn bù jiǔ yóu yú dú zhí bèi bà le guān
Nhậm chức chưa lâu đã bị bãi chức vì tội quan liêu.
海瑞罢官hǎi ruì bà guān
hải thuỵ bãi quan
Hải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗