[bà miǎn]
bãi miễn
罢免权
bà miǎn quán
Quyền bãi nhiệm.
我这个厂长如果当得不好,你们可以随时罢免我
wǒ zhè ge chǎng zhǎng rú guǒ dāng dé bù hǎo , nǐ men kě yǐ suí shí bà miǎn wǒ
Nếu tôi làm giám đốc không tốt, các bạn có thể bãi nhiệm tôi bất cứ lúc nào.
罢免权bà miǎn quán
bãi miễn quyền
Quyền bãi nhiệm