[wǎng luò]
võng lạc
计算机网络通信网络
jì suàn jī wǎng luò tōng xìn wǎng luò
Mạng truyền thông máy tính
产品销售网络
chǎn pǐn xiāo shòu wǎng luò
Mạng lưới bán hàng
这个新兴城市已经形成合理的经济网络
zhè ge xīn xīng chéng shì yǐ jīng xíng chéng hé lǐ de jīng jì wǎng luò
Thành phố mới nổi này đã hình thành một mạng lưới kinh tế hợp lý
网络客wǎng luò kè
võng lạc khách
khách hàng trực tuyến
网络层wǎng luò céng
võng lạc tầng
tầng mạng
网络版wǎng luò bǎn
võng lạc bản
Phiên bản đăng trên Internet (báo, tác phẩm văn học); phiên bản phần mềm cho phép nhiều máy tính cùng sử dụng trên mạng
网络警察wǎng luò jǐng chá
võng lạc cảnh sát
Cảnh sát chuyên chống tội phạm trên Internet, bảo vệ an ninh mạng; cảnh sát mạng (viết tắt)
网络协议wǎng luò xié yì
võng lạc hiệp nghị
giao thức mạng
网络日记wǎng luò rì jì
võng lạc nhật ký
blog; nhật ký web; giống như 博客[bo2 ke4]
网络语言wǎng luò yǔ yán
võng lạc ngữ ngôn
ngôn ngữ Internet; tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng
网络学校wǎng luò xué xiào
võng lạc học hiệu
Trường học dạy học từ xa qua Internet, đa phương tiện và công nghệ thông tin điện tử; trường học mạng (viết tắt)
网络商店wǎng luò shāng diàn
võng lạc thương điếm
Cửa hàng trên mạng
网络俚语wǎng luò lǐ yǔ
võng lạc lý ngữ
tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ trên mạng
网络犯罪wǎng luò fàn zuì
võng lạc phạm tội
Hành vi phạm tội thực hiện bằng mạng máy tính (trộm cắp mạng, lừa đảo mạng, tấn công website, phát tán virus mạng...)
网络电话wǎng luò diàn huà
võng lạc điện thoại
Điện thoại kết nối qua Internet, chi phí thấp