[qìng]
khánh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
罄匮qìng kuì
khánh quỹ
đã dùng hết; kiệt quệ
罄尽qìng jìn
khánh tận
sử dụng hết hoàn toàn
罄身qìng shēn
khánh thân
trần truồng; khoả thân
罄然qìng rán
khánh nhiên
kỷ luật tốt
罄身儿qìng shēn ér
khánh thân nhi
biến thể er hoá của 罄身[qing4 shen1]
罄竹难书qìng zhú nán shū
khánh trúc nan thư
nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt; tội ác nhiều vô số; xem thêm 罄筆難書|罄笔难书[qing4 bi3 nan2 shu1]
罄笔难书qìng bǐ nán shū
khánh bút nan thư
quá nhiều không thể kể hết; xem thêm 罄竹難書|罄竹难书[qing4 zhu2 nan2 shu1]
面罄miàn qìng
diện khánh
giải thích chi tiết trực tiếp
告罄gào qìng
cáo khánh
cạn kiệt; đã hết sạch
售罄shòu qìng
thụ khánh
bán hết hoàn toàn; bán hết
行将告罄xíng jiāng gào qìng
hành
sắp cạn kiệt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.