汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
罄尽 (qìng jìn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
罄尽
【罄盡】
[qìng jìn]
khánh tận
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
sử dụng hết hoàn toàn
Ví dụ
家资罄尽
jiā zī qìng jìn
Cơ nghiệp tiêu tan.
Từ ghép
0 từ chứa “罄尽”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
没有剩余
家资~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
罄
qìng
khánh
dùng hết, cạn kiệt, làm cho hết; hết sạch, không còn gì; trần trụi, không che đậy
尽
jìn
tận
Hết, cạn, kết thúc; Đến mức tối đa, hết sức, hoàn toàn; Càng, đến mức có thể