[chán mó]
triền ma
孩子老缠磨人,不肯睡觉
hái zi lǎo chán mó rén , bù kěn shuì jiào
Đứa bé cứ quấn lấy người không chịu ngủ
许多事情缠磨着他,使他忙乱不堪
xǔ duō shì qíng chán mó zhe tā , shǐ tā máng luàn bù kān
Nhiều việc làm anh ấy bận rộn không yên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.